Thứ Ba, 4 tháng 6, 2013

Thẻ ghi nợ - Ngân hàng Mê Kông

THẺ GHI NỢ ecash Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê Kông


nut Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê KôngRút tiền mọi lúc, mọi nơi. (xem chi tiết tại mạng lưới ATM)
nut Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê KôngGiao dịch tức thời, thuận tiện, nhanh chóng.
nut Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê KôngDễ dàng kiểm tra tài khoản.
nut Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê KôngSinh lợi trên số dư có trong tài khoản.
nut Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê KôngKhông phải đem theo tiền mặt, không lo sợ mất tiền ngay cả khi mất thẻ.


SPnew Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê Kông


gifBullet10 Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê KôngThủ tục phát hành thẻ [Đóng]



nut Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê KôngThủ tục đơn giản, thuận tiện
nut Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê KôngThời gian phát hành thẻ nhanh chóng
Cách thức đăng ký:







Đăng ký phát hành thẻ qua số điện thoại 08-3822 7749





Khách hàng gọi điện đến số Hotline 08 – 3822 7749 gặp nhân viên Dịch vụ khách hàng để được hướng dẫn và cung cấp các thông tin cần thiết để được phát hành Thẻ.




Đăng ký phát hành thẻ tại Quầy 






Bước 1: Khách hàng đến một trong 223 điểm giao dịch của MHB trên toàn quốc (
Xem tại đây)
Bước 2: Xuất trình bản sao CMND/ Hộ chiếu/ Thẻ quân đội kèm theo Biểu mẫu đăng ký mở thẻ của MHB
Bước 3
: Lấy giấy hẹn nhận thẻ từ giao dịch viên.
Bước 4: Khách hàng đến điểm giao dịch đăng ký mở thẻ để nhận thẻ.





Hồ sơ đăng ký






- Bản sao Chứng minh nhân dân/ Hộ chiếu/ Thẻ quân đội

- Biểu mẫu đăng ký mở thẻ: (*)
Phiếu đăng ký thông tin và mở tài khoản dành cho cá nhânpdfic Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê Kông
Giấy đề nghị bổ sung phát hành thẻ dành cho cá nhânpdfic Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê Kông
Hợp đồng phát hành và sử dụng thẻ  e-cashpdfic Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê Kông

 






(*) Khách hàng có thể lấy các biểu mẫu đăng ký tại các điểm giao dịch trên toàn hệ thống MHB





















Đăng ký phát hành thẻ Online



Bước 1: Đăng ký mở thẻ tại website www.mhb.com.vn
Bước 2: Khách hàng nhận thẻ tại các điểm giao dịch của MHB (Xem tại đây)


Vui lòng bấm vào đường link bên dưới để đăng ký mở thẻ Online


Mở thẻ chính                                                      Mở thẻ phụ

gifBullet10 Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê KôngBiểu phí [Đóng]



nut Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê KôngPhí dịch vụ thẻ ecash Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê Kông giao dịch tại ATM – MHB:
    Xem và tải biểu mẫu 
tại đây pdfic Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê Kông
nut Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê KôngPhí dịch vụ thẻ ecash Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê Kông giao dịch tại ATM của Hệ thống Banknetvn/ Liên minh thẻ Smartlink:
   Xem và tải biểu mẫu 
tại đây pdfic Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê Kông
nut Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê KôngPhí dịch vụ thẻ quốc tế giao dịch tại ATM-MHB:

- Phí giao dịch rút tiền mặt thu của chủ thẻ Visa/Plus: miễn phí.

- Phí giao dịch rút tiền mặt thu của chủ thẻ MasterCard phát hành trong nước: miễn phí.

- Phí giao dịch rút tiền mặt thu của chủ thẻ MasterCard phát hành ở nước ngoài, JCB, Diners Club, Amex  và UnionPay: 20.000 đồng/giao dịch.

.


gifBullet10 Thẻ ghi nợ Ngân hàng Mê KôngHạn mức giao dịch [Đóng]









































































































































































































































































































Lưu ý:
Khi chủ thẻ MHB giao dịch tại ATM/POS của các Ngân hàng thành viên (NHTV) của liên minh thì quy định hạn mức này được áp dụng như sau:

- Nếu hạn mức giao dịch của MHB cao hơn hạn mức giao dịch quy định của NHTV: áp dụng theo hạn mức giao dịch của NHTV.

- Nếu hạn mức giao dịch của MHB thấp hơn hạn mức giao dịch quy định của NHTV: áp dụng theo hạn mức giao dịch của MHB.


Khi chủ thẻ của Ngân hàng thành viên (NHTV) của liên minh giao dịch tại ATM/POS của MHB thì quy định hạn mức này được áp dụng như sau:

- Nếu hạn mức giao dịch của MHB thấp hơn hạn mức giao dịch quy định của NHTV: áp dụng theo hạn mức giao dịch của MHB.

- Nếu hạn mức giao dịch của MHB cao hơn hạn mức giao dịch quy định của NHTV: áp dụng theo hạn mức giao dịch của NHTV.




Thẻ ghi nợ - Ngân hàng Mê Kông
AÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ THẺ MHB
SttNội dungHạn mức giao dịch áp dụng đối với chủ thẻ chínhHạn mức giao dịch áp dụng đối với chủ thẻ phụ
Thẻ phụ loại IThẻ phụ loại IIThẻ phụ loại III
1Hạn mức chuyển khoản từ tài khoản tiền gửi không kỳ hạn sang tài khoản tiền gửi có kỳ hạn VNĐ
 1.1.  Số tiền chuyển khoản tối thiểu500.000 đồng/lần500.000 đồng/lần500.000 đồng/lần500.000 đồng/lần
1.2.  Số tiền chuyển khoản tối đaKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạn
2Hạn mức rút tiền của chủ thẻ MHB tại ATM của MHB, Banknetvn, Smartlink
 2.1  Số lần rút tối đa 01 ngàyKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạn
2.2  Số tiền rút tối đa 01 lần10.000.000 đồng10.000.000 đồng5.000.000 đồng1.000.000 đồng
2.3  Số tiền rút tối đa 01 ngày30.000.000 đồng30.000.000 đồng15.000.000 đồng5.000.000 đồng
3Hạn mức chuyển khoản của chủ thẻ MHB tại ATM của MHB, Banknetvn, Smartlink
 3.1. Số lần chuyển khoản tối đa 01 ngàyKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạn
3.2. Số tiền chuyển khoản tối đa 01 lần30.000.000 đồng30.000.000 đồng15.000.000 đồng5.000.000 đồng
3.3. Số tiền chuyển khoản tối đa 01 ngày30.000.000 đồng30.000.000 đồng15.000.000 đồng5.000.000 đồng
4Hạn mức giao dịch thanh toán mua hàng của chủ thẻ MHB tại POS của MHB, Banknetvn
 4.1.1. Số lần giao dịch tối đa 01 ngàyKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạn
4.1.2. Số tiền giao dịch tối đa 01 lần30.000.000 đồng30.000.000 đồng15.000.000 đồng5.000.000 đồng
4.1.3. Số tiền giao dịch tối đa 01 ngày30.000.000 đồng30.000.000 đồng15.000.000 đồng5.000.000 đồng
5Hạn mức nạp tiền vào tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của chủ thẻ MHB tại máy ATM của MHB
 5.1. Số lần giao dịch tối đa 01 ngàyKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạn
5.2. Số tiền giao dịch tối đa 01 lầnKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạn
5.3. Số tiền giao dịch tối đa 01 ngàyKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạn
6Hạn mức giao dịch dịch vụ Nạp tiền (Top-up) của chủ thẻ MHB tại ATM của MHB
 6.1. Số lần giao dịch tối đa 01 ngàyKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạn
6.2. Số tiền giao dịch tối đa 01 lần30.000.000 đồng30.000.000 đồng15.000.000 đồng5.000.000 đồng
6.3. Số tiền giao dịch tối đa 01 ngày30.000.000 đồng30.000.000 đồng15.000.000 đồng5.000.000 đồng
7Hạn mức giao dịch dịch vụ Thanh toán hóa đơn (Bill Payment) của chủ thẻ MHB tại ATM của MHB
 7.1. Số lần giao dịch tối đa 01 ngàyKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạnKhông giới hạn
7.2. Số tiền giao dịch tối đa 01 lầnKhông giới hạnKhông giới hạn15.000.000 đồng5.000.000 đồng
7.3. Số tiền giao dịch tối thiểu một lần.30.000 đồng30.000 đồng30.000 đồng30.000 đồng
7.4. Số tiền giao dịch tối đa 01 ngàyKhông giới hạnKhông giới hạn15.000.000 đồng5.000.000 đồng
BÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ THẺ CỦA CÁC NGÂN HÀNG THÀNH VIÊN Banknetvn, Smartlink TẠI ATM/POS MHB
SttNội dungHạn mức giao dịch
1Hạn mức giao dịch rút tiền tại ATM của MHB
 1.1. Số lần giao dịch tối đa 01 ngàyKhông giới hạn
1.2. Số tiền giao dịch tối đa 01 lần10.000.000 đồng
1.3. Số tiền giao dịch tối đa 01 ngày30.000.000 đồng
2Hạn mức giao dịch chuyển khoản tại ATM của MHB
 2.1. Số lần giao dịch tối đa 01 ngàyKhông giới hạn
2.2. Số tiền giao dịch tối đa 01 lầnKhông giới hạn
2.3. Số tiền giao dịch tối đa 01 ngàyKhông giới hạn
3Hạn mức thanh toán mua hàng của chủ thẻ Banknetvn tại POS MHB
 3.1. Số lần giao dịch tối đa 01 ngàyKhông giới hạn
3.2. Số tiền giao dịch tối đa 01 lần30.000.000 đồng
3.3. Số tiền giao dịch tối đa 01 ngày30.000.000 đồng
CÁP DỤNG ĐỐI VỚI CHỦ THẺ Visa/Plus, MasterCard, JCB, Diners Club, Amex VÀ UnionPay GIAO DỊCH TẠI ATM MHB
SttNội dungHạn mức giao dịch
1Hạn mức giao dịch rút tiền tại ATM của MHB
 1.1. Số lần giao dịch tối đa 01 ngàyKhông giới hạn
1.2. Số tiền giao dịch tối đa 01 lần2.000.000 đồng
1.3. Số tiền giao dịch tối đa 01 ngày30.000.000 đồng

0 nhận xét:

Đăng nhận xét